Thông tin giá vàng 9999 tại phú thọ mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 tại phú thọ mới nhất ngày 20/01/2020 trên website Europeday2014.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.45043.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.55044.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.55044.150
Vàng nữ trang 99,99%43.05043.850
Vàng nữ trang 99%42.41643.416
Vàng nữ trang 75%31.64133.041
Vàng nữ trang 58,3%24.31725.717
Vàng nữ trang 41,7%17.03718.437
Hà NộiVàng SJC43.45043.870
Đà NẵngVàng SJC43.45043.870
Nha TrangVàng SJC43.44043.870
Cà MauVàng SJC43.45043.870
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.42043.880
HuếVàng SJC43.43043.870
Biên HòaVàng SJC43.45043.850
Miền TâyVàng SJC43.45043.850
Quãng NgãiVàng SJC43.45043.850
Đà LạtVàng SJC43.47043.900
Long XuyênVàng SJC43.45043.850

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.55043.75043.52043.84043.54043.770
Lộc Phát Tài43.55043.75043.52043.84043.54043.770
Kim Ngân Tài43.55043.750----
Nguyên liệu 99.9943.49043.64043.47043.66043.49043.640
Nguyên liệu 99.943.44043.54043.42043.56043.44043.540
Nữ trang 99.9943.14043.94043.14043.94043.14043.840
Nữ trang 99.943.04043.84043.04043.84042.84043.740
Nữ trang 9942.84043.54042.84043.54042.54043.440
Nữ trang 75 (18k)31.16033.16031.16033.16031.73033.030
Nữ trang 68 (16k)29.22031.22029.22031.22027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.83025.83023.83025.83024.42025.720
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.75020/01/2020 13:22:22
PNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Hà NộiPNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Đà NẵngPNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Cần ThơPNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.55044.05020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 24K43.05043.85020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 18K31.64033.04020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 14K24.40025.80020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 10K16.99018.39020/01/2020 13:22:22

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.55043.770
Vàng 24K (999.9)43.25043.850
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.45043.950
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.56043.760

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.58044.080
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.58044.080
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.58044.080
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.10044.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.00043.900
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.58043.750
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.700
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43554390
99,9%43404380
98,5%42404340
98,0%42204320
95,0%40901
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
HBSHBS4,350,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,345,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
18K75%18K75%3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
VT10KVT10K3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
VT14KVT14K3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
16K16K2,680,000 VNĐ2,830,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.300.000 ₫4.370.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.310.000 ₫4.380.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.150.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
HBSHBS4,350,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,345,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
18K75%18K75%3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
VT10KVT10K3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
VT14KVT14K3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
16K16K2,680,000 VNĐ2,830,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55
2019-12-201478.791480.721475.591477.39 0.1

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 tại phú thọ

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Mọi người mua nhẫn vàng 24k vàng 9999 nhớ chú ý

Giá heo hôm nay ngày 14 tháng 1 năm 2020 có sự đột phá ở miền bắc

Dự báo giá heo hôm nay ngày 11 tháng 1 năm 2020 tin vui cho bà con

Giá vàng hôm nay 21/11/2019|| vàng sjc. vàng 9999 tăng nhẹ|| fast news

Giá vàng hôm nay 25/11/2019 vàng 9999 hôm nay bao nhieu 1 chỉ

Bộ đồ thờ cúng dát vàng giá 180 triệu tại king gold việt nam

Giá lợn hơi hôm nay 24/12: miền nam sôi động, miền bắc giá chưa giảm

Giá vàng hôm nay 30/11/2019: giá vàng 9999 hôm nay quay đầu tăng cuối tuần

Giá heo hơi ngày hôm nay 2/1/2020 | giá lợn hơi liệu có tăng trong thời gian tới ?

Giá heo hơi hôm nay 9/1/2020 || đã đạt 86 nghìn/kg

Giá heo hơi hôm nay 1/1/2020 || sẽ tăng trở lại sau 10 ngày tới

Giá heo hơi hôm nay ngày 8/1/2020 || miền bắc phục hồi thấy rõ

Giá lợn hơi hôm nay 27 12: ba miền lặng sóng, đợi đợt tăng giá mới?

Giá heo hơi hôm nay 7/1/2020 || dấu hiệu tăng trở lại

Giá heo hơi hôm nay 31/12: hai miền bắc - nam đi ngược chiều trong ngày cuối năm

Giá vàng hôm nay 9/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay 14/11/2019

Giá vàng sjc vượt mốc 39 triệu đồng/lượng | vtc now

Giá heo hơi hôm nay 28/12: c.p giảm 1.000 đồng/kg, cả nước hạ nhiệt

Vàng bạc tâm mẫn 3 tân tiến đoan hùng phú thọ

Giá heo hơi hôm nay ngày 6/1/2020 || giá thịt hạ nhiệt

Làm tủ bếp tặng ngay 1 chỉ vàng 9999 | ctkm lần đầu tiên và duy nhất chỉ có tại hpro

Giá heo hơi hôm nay ngày 10/1/2020 || tăng giá trên diện rộng

Giá vàng hôm nay 7/1/2020

Giá vàng hôm nay ngày 14/12/2019 - giá vàng 9999 giảm nhẹ từ 40k đến 100k

Giá heo hơi ngày 15 tháng 12 năm 2019. giá heo hơi tăng liên tiếp lập đỉnh liệu giá heo có "vỡ trận"

Giá vàng hôm nay ngày mới nhất | vàng sjc, pnj, doji, bảo tín minh châu

Giá vàng hôm nay ngày 22/10/2019 | giá vàng vừa tăng đã lại giảm do thiếu chất xúc tác

Giá lợn hơi miền bắc đón tín hiệu tích cực | vtc16

Giá heo hơi hôm nay 31/10/2019: giá lợn hơi hôm nay tăng cả 3 miền, miền bắc 66.000/kg ?

Trải nghiệm cơm tấm sườn 32k phúc lộc thọ ngồi máy lạnh trúng vàng 9999 ăn tết 2020 | pm food travel

Giá heo hơi hôm nay 10/1: tăng trở lại khi chỉ còn hai tuần nữa là đến tết nguyên đán

Giá heo hơi hôm nay 28/11: thị trường ảm đạm, heo to nhưng giá thấp

Lắp đặt phòng thờ tại gđ a vương,thị xã phú thọ tỉnh phú thọ.15-5-2017 thành luân

Giá vàng hôm nay 23/7: giảm từ 80.000 – 200.000 đồng/lượng

Giá heo hơi hôm nay 2/10: công ty chăn nuôi hai miền bắc

Giá heo hơi hôm nay 9/10: miền bắc có thêm địa phương đạt trên 60.000 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 6/1: giá giảm, thịt nhập tràn về

Giá heo hơi hôm nay 25/11: tiếp tục giảm nhẹ tại các tỉnh phía bắc

điện hợp tác xã đội giá tăng vọt khiến người dân bức xúc | an toàn sống | antv