Thông tin tỷ giá đài tệ acb mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đài tệ acb mới nhất ngày 16/07/2019 trên website Europeday2014.com

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.097,9816.195,1516.470,56
CAD17.469,0817.627,7317.927,50
CHF23.204,5823.368,1623.765,54
DKK-3.446,363.554,39
EUR25.903,4425.981,3826.761,69
GBP28.708,4428.910,8229.168,16
HKD2.921,662.942,262.986,32
INR-337,72350,97
JPY207,73209,83215,91
KRW17,9618,9020,49
KWD-76.055,5879.039,81
MYR-5.611,415.684,06
NOK-2.675,892.759,77
RUB-369,30411,51
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.451,412.513,12
SGD16.898,8117.017,9417.203,80
THB736,49736,49767,21
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 09:55:36 16/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.890,0025.954,0026.286,00
GBP28.710,0028.883,0029.185,00
HKD2.924,002.936,002.988,00
CHF23.294,0023.388,0023.687,00
JPY212,32213,67216,19
AUD16.132,0016.197,0016.437,00
SGD16.922,0016.990,0017.195,00
THB726,00729,00769,00
CAD17.582,0017.653,0017.855,00
NZD-15.447,0015.730,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.100,0023.140,0023.250,0023.240,00
AUD16.126,0016.226,0016.530,0016.430,00
CAD17.570,0017.670,0017.976,0017.876,00
CHF23.337,0023.437,0023.749,0023.699,00
EUR25.912,0026.012,0026.371,0026.321,00
GBP28.826,0028.926,0029.228,0029.128,00
JPY212,26213,76216,81215,81
SGD16.902,0017.002,0017.304,0017.204,00
THB-726,00817,00812,00
LAK-2,54-2,67
KHR-5,66-5,72
HKD-2.882,00-3.092,00
NZD-15.414,00-15.818,00
SEK-2.358,00-2.608,00
CNY-3.304,00-3.476,00
KRW-19,09-20,69
NOK-2.642,00-2.797,00
TWD-721,00-816,00
PHP-446,00-475,00
MYR-5.417,00-5.892,00
DKK-3.397,00-3.668,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP28.688,0028.861,0029.173,00
HKD2.914,002.935,002.997,00
CHF23.261,0023.401,0023.733,00
JPY212,15213,43217,57
THB713,33720,53780,81
AUD16.132,0016.229,0016.423,00
CAD17.551,0017.657,0017.882,00
SGD16.894,0016.996,0017.213,00
SEK-2.449,002.511,00
LAK-2,452,90
DKK-3.454,003.542,00
NOK-2.681,002.751,00
CNY-3.331,003.417,00
RUB-336,00412,00
NZD15.383,0015.476,0015.738,00
KRW17,6519,5020,34
EUR25.886,0025.951,0026.631,00
TWD677,71-764,23
MYR5.298,61-5.777,68

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.240,0023.240,00
AUD16.210,0016.270,0016.420,0016.410,00
CAD17.630,0017.700,0017.860,0017.850,00
CHF22.610,0023.450,0023.080,0023.670,00
EUR25.940,0026.020,0026.260,0026.250,00
GBP28.810,0028.920,0029.180,0029.170,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.990,00
JPY209,90214,10215,60215,90
NZD-15.540,00-15.830,00
SGD16.930,0017.030,0017.190,0017.190,00
THB690,00740,00760,00760,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.075,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.806,0028.892,0029.204,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.949,002.981,00
Franc Thụy Sĩ23.374,0023.444,0023.697,00
Yên Nhật213,25213,89216,20
Ðô-la Úc16.204,0016.253,0016.429,00
Ðô-la Canada17.632,0017.685,0017.876,00
Ðô-la Singapore16.970,0017.021,0017.205,00
Đồng Euro25.916,0025.994,0026.274,00
Ðô-la New Zealand15.454,0015.531,0015.714,00
Bat Thái Lan729,00747,00760,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.336,003.416,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)28.323,0028.653,0029.446,0029.446,00
Ðồng Euro (EUR)25.612,0025.778,0026.491,0026.491,00
Yên Nhật (JPY)209,53212,19217,62217,62
Ðô la Úc (AUD)15.930,0016.082,0016.594,0016.594,00
Ðô la Singapore (SGD)16.686,0016.880,0017.347,0017.347,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.891,002.925,003.006,003.006,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.336,0017.538,0018.024,0018.024,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.247,0023.247,0023.890,0023.890,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.401,0015.401,0015.828,0015.828,00
Bat Thái Lan(THB)727,00727,00777,00777,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.145,0023.255,00
AUD16.176,0016.486,00
CAD17.618,0017.928,00
CHF23.375,0023.703,00
CNY3.298,003.468,00
DKK3.454,003.577,00
EUR25.926,0026.393,00
GBP28.846,0029.221,00
HKD2.927,003.001,00
JPY213,10216,30
KRW19,0120,40
NOK2.625,002.809,00
NZD15.487,0015.801,00
SEK2.436,002.536,00
SGD17.017,0017.218,00
THB734,00769,18

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.125,0023.135,0023.265,00
USD (USD 5 - 20)23.115,00--
USD (Dưới 5 USD)23.105,00--
EUR25.671,0025.671,0026.792,00
GBP28.570,0028.714,0029.496,00
JPY212,00212,65218,56
HKD2.867,002.925,353.108,00
CNY-3.324,003.543,00
AUD15.986,0016.147,0016.687,00
NZD15.270,0015.424,0015.952,00
CAD17.357,0017.532,0018.151,00
SGD16.749,0016.918,0017.426,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.065,0023.298,0023.935,00
RUB-297,44522,62
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.055,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.105,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.135,0023.160,0023.250,0023.250,00
EUR25.910,0025.990,0026.310,0026.310,00
GBP28.800,0028.920,0029.260,0029.250,00
JPY213,30213,90217,00216,90
CHF23.220,0023.360,0023.930,0023.790,00
CAD17.630,0017.700,0017.910,0017.910,00
AUD16.160,0016.210,0016.490,0016.490,00
SGD16.880,0016.900,0017.360,0017.240,00
NZD-15.520,00-15.790,00
KRW-19,50-21,50

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.999,0025.999,0026.319,00
JPY212,65213,25216,75
AUD16.101,0016.191,0016.431,00
SGD16.930,0017.000,0017.220,00
GBP28.837,0028.957,0029.347,00
CAD17.608,0017.708,0017.913,00
HKD2.904,002.944,002.994,00
CHF23.305,0023.435,0023.735,00
THB714,00736,00781,00
CNY-3.345,003.410,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.620,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.720,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.120,0023.140,0023.260,00
JPYĐồng Yên Nhật211,63212,91218,93
AUDĐô Úc15.874,0016.119,0016.621,00
CADĐô Canada17.354,0017.570,0018.071,00
GBPBảng Anh28.457,0028.823,0029.326,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.116,0023.346,0023.849,00
SGDĐô Singapore16.787,0016.953,0017.354,00
EUREuro25.656,0025.916,0026.516,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.245,003.506,00
HKDĐô Hồng Kông-2.716,003.216,00
THBBạt Thái Lan722,00731,00861,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.573,005.725,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.136,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,34738,96778,54
SGDSingapore Dollar16.961,0017.019,0017.203,00
SEKKrona/Ore2.470,002.420,002.494,00
SARSaudi Rial6.254,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00354,00395,00
NZDDollar/Cents15.234,0015.210,0015.562,00
NOKKrona/Ore2.677,002.639,002.723,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.559,005.535,005.607,00
KWDKuwaiti Dinar77.226,0077.076,0077.964,00
KRWWON18,1418,9120,50
JPYJapanese Yen209,40209,83215,92
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.724,002.958,003.058,00
GBPGreat British Pound28.689,0028.911,0029.167,00
EUREuro25.815,0025.983,0026.761,00
DKKKrona/Ore3.519,003.427,003.545,00
CNYChinese Yuan3.321,003.261,003.597,00
CHFFranc/Centimes23.224,0023.369,0023.764,00
CADCanadian Dollar17.477,0017.629,0017.927,00
AUDAustralian Dollar16.119,0016.196,0016.469,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.068,0016.198,0016.568,00
CAD-17.535,0017.651,0018.022,00
CHF-23.242,0023.393,0023.726,00
CNY--3.345,003.405,00
DKK--3.448,003.578,00
EUR-25.887,00 (€50, €100)
25.877,00 (< €50)
25.907,0026.682,00
GBP-28.637,0028.857,0029.277,00
HKD-2.924,002.941,003.041,00
JPY-212,36213,31218,86
KRW-17,8819,2820,68
LAK--2,462,91
NOK--2.677,002.757,00
NZD-15.404,0015.487,0015.774,00
SEK--2.456,002.506,00
SGD-16.879,0016.979,0017.284,00
THB-698,42742,76766,42
USD23.062,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Video clip liên quan tỷ giá đài tệ acb

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Xem gia vang va ngoai te tren yotab

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Giá usd tự do tăng cao nhất từ trước đến nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7, usd bất ngờ tăng vọt

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Truy vấn giá vàng, tỷ giá ngoại tệ bằng voip

Giá vàng online

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/2: usd tăng vọt, euro tụt giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 26/6/2016 - giá đo la mỹ, úc, bảng anh, đồng euro,...

Giá vàng và đô la tăng người dân vui buồn lẫn lộn

Tỷ giá usd hôm nay 11/2: tăng giá với bảng anh, yen nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 1/3: donald trump thắng lớn, usd vẫn suy yếu

đồng bạc mất giá, người việt lo lắng

Giá vàng và đô la cùng thi nhau giảm ngày hôm nay 12/7

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 /01/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá đô la mỹ mới nhất hôm nay (26/06/2019) - giữ xu hướng giảm

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Cơn bão tỷ giá sắp tới gần

Giá vàng hôm nay 26/1/2019 , tỷ giá ngoại tệ mới nhất và giá btc, eth, usdt, bitcoin cash

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/2: cơ hội mới, usd giảm nhanh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 27/6/ 2016-đôla mỹ, đôla úc-euro-bảng anh- yên nhật

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 05/10/2017 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/10/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Nhận tiền từ nước ngoài gửi về qua western union (hvt7)

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 1/05/2017 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Fbnc - điều kiện để cá nhân có thể chuyển ngoại tệ ra nước ngoài

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 21/03/2017 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Forex là gì giao dịch ngoại hối p3 góc chia sẽ chuyên gia

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 26/9/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 27/5: khởi sắc ngay đầu tuần trên thị trường thế giới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 29/6/2016 - đô la mỹ- đô úc- bảng anh-yên nhật-đô singapore

Phó chủ nhiệm ủy ban kinh tế quốc hội: chúng ta sẽ đảm bảo được giá trị của vnd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 10/11/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 1/7/ 2016- đôla mỹ- đô úc - euro- bảng anh-yên nhật

Bidv - phim hoạt hình quảng cáo: mua ngoại tệ ở đâu?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 5/7/2016- đôla mỹ-đô úc-euro-bảng anh-

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28/8/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường vàng tài khoản.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 30/6/2016- đôla mỹ-đôla úc-bảng anh-euro-yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 1/10/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá đô tăng vọt vì tin đồn đổi tiền tại việt nam

S2 golds - giá vàng ngày hôm nay 8/7/2019 - lạc quan giá vàng tuần tới sẽ tăng trở lại

Tỷ giá usd hôm nay 25/4: tiếp tục tăng trên thị trường thế giới

Cách chọn mã cổ phiếu siêu tốt cho lợi nhuận cao - phương pháp được ưa thích hiện nay | totv

Tỷ giá usd hôm nay 8/6: suy yếu vì dữ liệu việc làm mỹ không đạt kì vọng

Giá vàng hôm nay 23/9 - vàng phục hồi phiên cuối tuần?

Giá vàng hôm nay 24/9 - vàng tiếp tục tăng nhẹ phiên cuối tuần | tin nóng mỗi giờ

  • Tỷ giá euro pháp
  • Tỷ giá euro giảm
  • Tỷ giá euro ngân hàng sacombank
  • Tỷ giá euro hôm nay tại hà trung
  • Tỷ giá euro ngân hàng agribank
  • Tỷ giá euro hôm nay acb
  • Tỷ lệ giá euro
  • Tỷ giá euro so với vnd
  • Tỷ giá euro ngân hàng nhà nước
  • Ty gia euro vnd hom nay
  • Tỷ giá euro ngày hôm qua
  • Tỷ giá usd eur vietcombank
  • Ty gia tien euro o viet nam
  • Ty gia euro tai cz
  • Tỷ giá euro ở hà trung
  • Ty gia euro vn dong
  • Tỷ giá euro liên ngân hàng nhà nước việt nam
  • Tỷ giá đài tệ đài loan
  • Xu hướng tỷ giá euro
  • Ty gia euro va dola my